CÔNG KHAI BIỂU SỐ 7
- Thứ ba - 20/01/2026 20:47
- In ra
- Đóng cửa sổ này
CÔNG KHAI
Thực hiện Thông tư 09/TT/2024/TT-BGDĐT ngày 03/6/2024 về Quy định công khai trong các hoạt động của các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
Trường Mầm non Keo Lôm công khai hoạt động của nhà trường năm học 2025-2026
B. Mục 2
CÔNG KHAI ĐỐI VỚI GIÁO DỤC MẦM NON
I. Điều 7: KẾ HOẠCH VÀ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MẦM NON
7.2. Thông tin về kế hoạch hoạt động giáo dục của cơ sở giáo dục năm học 2025-2026:
Thực hiện Thông tư 09/TT/2024/TT-BGDĐT ngày 03/6/2024 về Quy định công khai trong các hoạt động của các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
Trường Mầm non Keo Lôm công khai hoạt động của nhà trường năm học 2025-2026
B. Mục 2
CÔNG KHAI ĐỐI VỚI GIÁO DỤC MẦM NON
I. Điều 7: KẾ HOẠCH VÀ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MẦM NON
7.2. Thông tin về kế hoạch hoạt động giáo dục của cơ sở giáo dục năm học 2025-2026:
| STT | Nội dung | Tổng số trẻ em | Nhà trẻ | Mẫu giáo | |||
| 18-24 tháng tuổi | 25-36 tháng tuổi | 3-4 tuổi | 4-5 tuổi | 5-6 tuổi | |||
| I | Tổng số trẻ em | ||||||
| 1 | Số trẻ em nhóm ghép | ||||||
| 2 | Số trẻ em học 1 buổi/ngày | ||||||
| 3 | Số trẻ em học 2 buổi/ngày | 396 | 23 | 91 | 84 | 95 | 103 |
| 4 | Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập | 2 | 0 | 0 | 0 | 2 | |
| II | Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú | 396 | 23 | 91 | 84 | 95 | 103 |
| III | Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe | 396 | 23 | 91 |
84 | 95 | 103 |
| IV | Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng | 396 |
23 | 91 | 84 | 95 | 103 |
| V | Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em | ||||||
| 1 | Số trẻ cân nặng bình thường | 380 | 18 | 86 | 80 | 93 | 103 |
| 2 | Số trẻ suy dinh dưỡng thể gầy còm nhẹ cân | 16 | 5 |
5 | 4 | 2 | 0 |
| 3 | Số trẻ có chiều cao bình thường | 379 | 17 | 86 | 81 | 92 | 10 |
| 4 | Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi | 17 | 6 | 5 | 3 | 3 | 0 |
| 5 | Số trẻ thừa cân béo phì | 0 | |||||
| VI | Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục | 396 | 23 | 91 | 84 | 95 | 103 |