CÔNG KHAI BIỂU SỐ 6
- Thứ ba - 20/01/2026 20:43
- In ra
- Đóng cửa sổ này
CÔNG KHAI
Thực hiện Thông tư 09/TT/2024/TT-BGDĐT ngày 03/6/2024 về Quy định công khai trong các hoạt động của các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
Trường Mầm non Keo Lôm công khai hoạt động của nhà trường năm học 2025-2026
B. Mục 2
CÔNG KHAI ĐỐI VỚI GIÁO DỤC MẦM NON
I. Điều 6: ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MẦM NON
1. Thông tin về đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên
a) Số lượng CBQL, giáo viên và nhân viênchia theo vị trí việc làm và trình độ đào tạo:
2. thông tin về cơ sở vật chất
Thực hiện Thông tư 09/TT/2024/TT-BGDĐT ngày 03/6/2024 về Quy định công khai trong các hoạt động của các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
Trường Mầm non Keo Lôm công khai hoạt động của nhà trường năm học 2025-2026
B. Mục 2
CÔNG KHAI ĐỐI VỚI GIÁO DỤC MẦM NON
I. Điều 6: ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MẦM NON
1. Thông tin về đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên
a) Số lượng CBQL, giáo viên và nhân viênchia theo vị trí việc làm và trình độ đào tạo:
| ST T |
Nội dung | Tổng số | Trình độ đào tạo | Hạng chức danh nghề nghiệp | |||||||
| TS | ThS | ĐH | CĐ | TC | Dưới TC | Hạng IV | Hạng III |
Hạng II |
|||
| Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên | 33 | 26 | 5 | 2 | 0 | 1 | 5 | 24 | |||
| I | Cán bộ quản lý | 3 | 3 | 3 | |||||||
| 1 | Hiệu trưởng | 1 | 1 | 1 | |||||||
| 2 | Phó hiệu trưởng | 2 | 2 | 2 | |||||||
| II | Giáo viên | 27 | 21 | 5 | 1 | 0 | 1 | 5 | 21 | ||
| 1 | Nhà trẻ | 7 | 5 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 | |||
| 2 | Mẫu giáo | 20 | 16 | 4 | 0 | 0 | 4 | 16 | |||
| III | Nhân viên | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 0 | 2 | |||
| Vị trí việc làm chuyên môn dùng chung | 2 | 2 | 1 | 0 | 2 | ||||||
| 1 | Văn thư | 1 | 1 | 0 | 1 | ||||||
| 2 | Kế toán | 1 | 1 | 1 | |||||||
| 3 | Thủ quỹ | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 | |||||
| 4 | Thư viện | 0 | 0 | 0 | |||||||
| Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ | 0 | 3 | |||||||||
| 1 | Y tế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||
| 2 | Nhân viên Bảo vệ | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||
| 3 | Nhân viên Phục vụ | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||
| 4 | Nhân viên Nấu ăn | 5 | 0 | 5 | 0 | 0 | 0 | ||||
- Số lượng, tỷ lệ CBQL, giáo viên đạt chuẩn nghề nghiệp
| STT | Nội dung | Tổng số | Chuẩn nghề nghiệp | |||
| Tốt | Khá | TB | Kém | |||
| Tổng số cán bộ quản lý, giáo viên | 30 | 20 | 10 | 0 | 0 | |
| I | Cán bộ quản lý | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 |
| 1 | Hiệu trưởng | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Phó hiệu trưởng | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| II | Giáo viên | 27 | 17 | 10 | 0 | 0 |
| 1 | Nhà trẻ | 7 | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 2 | Mẫu giáo | 20 | 12 | 8 | 0 | 0 |
| Tổng cộng | 20 | 10 | 0 | 0 | ||
| Tỷ lệ % | 67% | 33% | ||||
- Số lượng, tỷ lệ CBQL,Gv hoàn thành BDTX hàng năm
| STT | Nội dung | Tổng số | Bồi dưỡng thường xuyên | |
| Hoàn thành | Không hoàn thành | |||
| Tổng số cán bộ quản lý, giáo viên | 30 | 30 | 0 | |
| I | Cán bộ quản lý | 3 | 3 | |
| 1 | Hiệu trưởng | 1 | 1 | |
| 2 | Phó hiệu trưởng | 2 | 2 | |
| II | Giáo viên | 27 | 27 | |
| 1 | Nhà trẻ | 7 | 7 | |
| 2 | Mẫu giáo | 20 | 20 | |
| Tổng cộng | 30 | 30 | ||
| Tỷ lệ % | 100 | |||
- Diện tích khu đất xây dựng trường, điểm trường, diện tích bình quân tối thiểu cho một trẻ em; đối sánh với yêu cầu tối thiểu theo quy định;
- Diện tích xây dựng trường 8.383m2
- Điểm trường chính: 1.500m2
- Điểm trường lẻ: 6.883m2
- Diện tích bình quân tối thiểu cho 01 trẻ em 21,4m2/trẻ
| Diện tích bình quân tối thiểu cho 1 trẻ của trường | Yêu cầu tối thiểu theo quy định (theo 2a Điều 5, chương II Thông tư 13) | So sánh đối chiếu với yêu cầu tối thiểu quy định |
| 21,3m2/trẻ |
12m2/trẻ | Đạt |
- Số lượng, hạng mục thuộc các khối phòng hành chính quản trị; khối phòng nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ em; khối phòng tổ chức ăn (áp dụng cho các cơ sở giáo dục có tổ chức nấu ăn); khối phụ trợ; hạ tầng kỹ thuật; đối sánh với yêu cầu tối thiểu theo quy định;